Bạn được cho một đa giác đơn $N$ đỉnh trên mặt phẳng $xy$ mà tất cả các cạnh của nó đều song song với trục $x$ hoặc trục $y$ (tức là một đa giác không tự cắt và không có lỗ).
Có $M$ địa điểm phát biểu nằm trên biên của đa giác này.
Khi chỉ được phép di chuyển dọc theo biên của đa giác, hãy tìm tổng quãng đường di chuyển tối thiểu cần thiết để ghé thăm tất cả các địa điểm phát biểu đúng một lần.
Điểm bắt đầu và điểm kết thúc của hành trình có thể được chọn tùy ý trên biên của đa giác.
Dữ liệu vào
Dòng đầu tiên chứa số đỉnh $N$ của đa giác và số lượng địa điểm phát biểu $M$. ($4 \le N \le 10^5, 1 \le M \le 10^5$)
Dòng thứ $(i + 1)$ chứa tọa độ $(x_i, y_i)$ của đỉnh thứ $i$ của đa giác đơn $N$ đỉnh. ($1 \le i \le N, |x_i|, |y_i| \le 10^5$) Các cạnh của đa giác nối đỉnh thứ $i$ và đỉnh thứ $(i + 1)$. Nói cách khác, chính xác một trong hai điều kiện $x_i = x_{i+1}$ hoặc $y_i = y_{i+1}$ luôn đúng. (Đỉnh thứ $(N + 1)$ chính là đỉnh thứ $1$.) Không có đỉnh nào nằm trên một cạnh. (Nghĩa là, không có đỉnh nào có góc 180 độ.)
Dòng thứ $(j + 1 + N)$ chứa tọa độ $(p_j, q_j)$ của địa điểm phát biểu thứ $j$. ($1 \le j \le M, |p_j|, |q_j| \le 10^5$) Các điểm này đều phân biệt và nằm trên biên của đa giác đã cho. (Bao gồm cả các đỉnh.)
Tất cả các giá trị đầu vào đều là số nguyên.
Dữ liệu ra
In ra kết quả.
Ví dụ
Dữ liệu vào 1
4 3 0 0 3 0 3 2 0 2 0 0 3 0 3 2
Dữ liệu ra 1
5
Dữ liệu vào 2
6 4 0 0 3 0 3 1 2 1 2 2 0 2 3 0 0 2 2 1 1 2
Dữ liệu ra 2
5
Dữ liệu vào 3
10 10 -12 -11 -12 9 3 9 3 1 -3 1 -3 -1 8 -1 8 -10 -5 -10 -5 -11 3 1 3 7 7 -1 -3 0 -4 -10 -12 8 -10 -11 -3 9 -12 -10 8 -7
Dữ liệu ra 3
74