John rất coi trọng vấn đề bảo mật nên mật khẩu của anh ấy rất dài: nó có $n$ ký tự. Tuy nhiên, anh ấy lại không mấy sáng tạo nên tất cả các ký tự trong mật khẩu đều giống nhau — chữ cái a. John rất thiếu kiên nhẫn nên anh ấy muốn gõ mật khẩu nhanh nhất có thể.
Anh ấy muốn thu được một xâu gồm đúng $n$ chữ cái a. Anh ấy có thể sử dụng một dãy các thao tác sau: "a" (gõ chữ cái a), "Ctrl-A" (chọn tất cả), "Ctrl-C" (sao chép vào bộ nhớ tạm), "Ctrl-V" (dán từ bộ nhớ tạm). Số thao tác tối thiểu cần thiết để đạt được kết quả mong muốn khi bắt đầu từ một ô mật khẩu trống và bộ nhớ tạm trống là bao nhiêu?
Dưới đây là định nghĩa chính xác của cả bốn thao tác mà John có thể thực hiện trong ô mật khẩu:
- Nhấn "a": Nếu không có văn bản nào được chọn, chèn chữ cái
avào vị trí con trỏ (ở bên trái). Ngược lại, thay thế văn bản đang được chọn bằng chữ cáia. Sau đó, không có văn bản nào được chọn và con trỏ nằm ở cuối ô mật khẩu. - Nhấn "Ctrl-A": Chọn toàn bộ văn bản trong ô mật khẩu.
- Nhấn "Ctrl-C": Nếu không có văn bản nào được chọn, không làm gì cả. Ngược lại, sao chép văn bản đang được chọn vào bộ nhớ tạm.
- Nhấn "Ctrl-V": Nếu bộ nhớ tạm trống, không làm gì cả. Ngược lại, nếu không có văn bản nào được chọn, chèn văn bản từ bộ nhớ tạm vào vị trí con trỏ (ở bên trái). Ngược lại, thay thế văn bản đang được chọn bằng văn bản từ bộ nhớ tạm. Cuối cùng, không có văn bản nào được chọn và con trỏ nằm ở cuối ô mật khẩu. Nội dung của bộ nhớ tạm không thay đổi.
Dữ liệu vào
Dòng đầu tiên và duy nhất của dữ liệu vào chứa một số nguyên $n$ ($1 \le n \le 10^{12}$), biểu thị độ dài mong muốn của mật khẩu.
Kết quả
In ra một số nguyên là số thao tác tối thiểu cần thiết để gõ mật khẩu có độ dài mong muốn.
Ví dụ
Dữ liệu vào
11
Kết quả
10
Giải thích
John có thể sử dụng dãy thao tác sau: a, a, Ctrl-A, Ctrl-C, Ctrl-V, Ctrl-V, Ctrl-V, Ctrl-V, Ctrl-V, a.